Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐大 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòdà] phát triển an toàn; phát triển chắc chắn; lớn mạnh。因不受干涉,势力安然壮大。
地方势力日渐坐大。
Lực lượng địa phương ngày càng lớn mạnh
地方势力日渐坐大。
Lực lượng địa phương ngày càng lớn mạnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 坐大 Tìm thêm nội dung cho: 坐大
