Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐大 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdà] phát triển an toàn; phát triển chắc chắn; lớn mạnh。因不受干涉,势力安然壮大。
地方势力日渐坐大。
Lực lượng địa phương ngày càng lớn mạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
坐大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐大 Tìm thêm nội dung cho: 坐大