Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坤宅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坤宅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khôn trạch
Ngày xưa trong việc hôn nhân, bên nhà gái gọi là
khôn trạch
宅, bên nhà trai gọi là
kiền trạch
宅.

Nghĩa của 坤宅 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnzhái] nhà gái; đàng gái。旧时指婚姻中的女家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch
坤宅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坤宅 Tìm thêm nội dung cho: 坤宅