Cao su chống va đập cửa

Từ: 執照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp chiếu
Bằng chứng, chứng cứ.Giấy chứng nhận, giấy phép.
◎Như:
doanh nghiệp chấp chiếu
照.

Nghĩa của 执照 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhào] giấy phép; giấy chứng nhận。由主管机关发给的准许做某项事情的凭证。
施工执照
giấy phép thi công.
驾驶执照
bằng lái (xe, tàu...)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
執照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執照 Tìm thêm nội dung cho: 執照