Cao su chống va đập cửa
chấp chiếu
Bằng chứng, chứng cứ.Giấy chứng nhận, giấy phép.
◎Như:
doanh nghiệp chấp chiếu
營業執照.
Nghĩa của 执照 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhízhào] giấy phép; giấy chứng nhận。由主管机关发给的准许做某项事情的凭证。
施工执照
giấy phép thi công.
驾驶执照
bằng lái (xe, tàu...)
施工执照
giấy phép thi công.
驾驶执照
bằng lái (xe, tàu...)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 執
| chuụp | 執: | chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp |
| chót | 執: | |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chặp | 執: | nhìn chằm chặp; sau một chặp |
| chộp | 執: | chộp lấy, bộp chộp |
| chợp | 執: | chợp mắt |
| chụp | 執: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
| giúp | 執: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giập | 執: | giập nát |
| giộp | 執: | phồng giộp |
| xóp | 執: | xóp khô |
| xúp | 執: | lúp xúp |
| xấp | 執: | xấp xỉ |
| xắp | 執: | làm xắp |
| xọp | 執: | |
| xụp | 執: | xụp đổ, lụp xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 執照 Tìm thêm nội dung cho: 執照
