Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僵, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵:
僵
U+50F5, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [僵立] cương lập 2. [僵臥] cương ngọa;
僵 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 僵
(Động) Ngã nhào.◇Sử Kí 史記: Dương cương nhi khí tửu 佯僵而棄酒 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Giả vờ ngã mà đổ mất rượu.
(Động) Nghiêm sắc mặt.
◎Như: tha lão thị cương trước kiểm, nhượng nhân bất cảm thân cận 他老是僵著臉, 讓人不敢親近 ông ta nghiêm mặt lại, làm cho người khác không dám thân gần.
(Phó) Cứng nhắc, cứng đờ, thiếu linh hoạt.
◎Như: đống cương 凍僵 lạnh cóng, cương ngạnh 僵硬 cứng nhắc.
(Phó) Căng thẳng, bế tắc, không hòa hợp.
◎Như: biệt bả sự tình lộng cương liễu 別把事情弄僵了 đừng làm cho sự tình căng thẳng.
cương, như "cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực" (gdhn)
Nghĩa của 僵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殭)
[jiāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: CƯƠNG
1. cứng。僵硬。
僵尸。
xác chết cứng.
手脚都冻僵了。
tay chân đều lạnh cứng cả.
百足之虫,死而不僵。
con trùng trăm chân, chết vẫn không cứng (con trùng trăm chân là con rết, thân bị chặt đứt cũng có thể hoạt động. Ngụ ý chỉ người có thế lực tuy nhất thời suy bại, cũng không bị phá sản hoàn toàn)
2. bế tắc。事情难于处理,停滞不进。
大家一时想不出适当的话,情形非常僵
mọi người trong nhất thời không nói được gì, tình hình vô cùng bế tắc.
不要把事情弄僵了,以致无法解决。
đừng có làm sự việc bế tắc thêm, dẫn tới chỗ không giải quyết được.
方
3. nghiêm mặt; thôi cười。收敛笑容,使表情严肃。
他僵着脸。
anh ấy nghiêm mặt lại.
Từ ghép:
僵蚕 ; 僵持 ; 僵化 ; 僵局 ; 僵尸 ; 僵死 ; 僵硬 ; 僵直
[jiāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: CƯƠNG
1. cứng。僵硬。
僵尸。
xác chết cứng.
手脚都冻僵了。
tay chân đều lạnh cứng cả.
百足之虫,死而不僵。
con trùng trăm chân, chết vẫn không cứng (con trùng trăm chân là con rết, thân bị chặt đứt cũng có thể hoạt động. Ngụ ý chỉ người có thế lực tuy nhất thời suy bại, cũng không bị phá sản hoàn toàn)
2. bế tắc。事情难于处理,停滞不进。
大家一时想不出适当的话,情形非常僵
mọi người trong nhất thời không nói được gì, tình hình vô cùng bế tắc.
不要把事情弄僵了,以致无法解决。
đừng có làm sự việc bế tắc thêm, dẫn tới chỗ không giải quyết được.
方
3. nghiêm mặt; thôi cười。收敛笑容,使表情严肃。
他僵着脸。
anh ấy nghiêm mặt lại.
Từ ghép:
僵蚕 ; 僵持 ; 僵化 ; 僵局 ; 僵尸 ; 僵死 ; 僵硬 ; 僵直
Chữ gần giống với 僵:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵
| cương | 僵: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |

Tìm hình ảnh cho: 僵 Tìm thêm nội dung cho: 僵
