Chữ 持 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 持, chiết tự chữ CHIÌ, CHÀY, CHÌ, GHIÌ, GHÌ, GIẦY, NGHỈ, TRÌ, TRẦY, TRỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持:

持 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 持

Chiết tự chữ chiì, chày, chì, ghiì, ghì, giầy, nghỉ, trì, trầy, trờ bao gồm chữ 手 寺 hoặc 扌 寺 hoặc 才 寺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 持 cấu thành từ 2 chữ: 手, 寺
  • thủ
  • tự
  • 2. 持 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 寺
  • thủ
  • tự
  • 3. 持 cấu thành từ 2 chữ: 才, 寺
  • tài
  • tự
  • trì [trì]

    U+6301, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4
    1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 2. [把持] bả trì 3. [保持] bảo trì 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [矜持] căng trì 6. [主持] chủ trì 7. [支持] chi trì 8. [維持] duy trì 9. [堅持] kiên trì 10. [住持] trú trì;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 持

    (Động) Cầm, nắm.
    ◎Như: trì thương
    cầm giáo, trì bút cầm bút.

    (Động)
    Giữ gìn.
    ◎Như: bảo trì giữ gìn, kiên trì giữ vững.

    (Động)
    Chống giữ, đối kháng.
    ◎Như: cương trì chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).

    (Động)
    Tì, chống.
    ◇Trang Tử : Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính , (Ngư phủ ) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.

    (Động)
    Giúp đỡ, phù trợ.
    ◎Như: tương hỗ phù trì trợ giúp lẫn nhau.

    (Động)
    Cai quản, lo liệu.
    ◎Như: chủ trì quản lí, thao trì gia vụ lo liệu việc nhà.

    trì, như "trì hoãn; bảo trì" (vhn)
    chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (btcn)
    chiì, như "bù chì, chì chiết" (btcn)
    ghiì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
    giầy, như "bánh giầy" (btcn)
    trầy, như "trầy trật" (btcn)
    chì, như "bù chì; chì chiết" (gdhn)
    ghì, như "ôm ghì lấy" (gdhn)
    nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
    trờ, như "trờ tới" (gdhn)

    Nghĩa của 持 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÌ
    1. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
    持 枪。
    cầm súng.
    2. giữ; duy trì; chống đỡ; giữ vững。支持;保持。
    坚持 。
    kiên trì.
    持 久。
    giữ lâu dài.
    3. chủ quản; sắp xếp; chăm nom; coi sóc; thu xếp; sắp đặt。主管;料理。
    操持 。
    lo liệu
    住持
    。 chủ trì
    4. đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co。对抗。
    相持 不下。
    giằng co mãi.
    Từ ghép:
    持家 ; 持久 ; 持久战 ; 持论 ; 持平 ; 持枪 ; 持人长短 ; 持身 ; 持续 ; 持有 ; 持斋 ; 持之以恒 ; 持之有故 ; 持重

    Chữ gần giống với 持:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 持

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 持 Tự hình chữ 持 Tự hình chữ 持 Tự hình chữ 持

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

    chày:cái chày
    chì:bù chì, chì chiết
    ghì:ôm ghì lấy
    giầy:bánh giầy
    nghỉ:nghỉ ngơi
    trì:bảo trì
    trầy:trầy trật
    trờ:trờ tới
    持 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 持 Tìm thêm nội dung cho: 持