Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 持 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 持, chiết tự chữ CHIÌ, CHÀY, CHÌ, GHIÌ, GHÌ, GIẦY, NGHỈ, TRÌ, TRẦY, TRỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持:
持
Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 2. [把持] bả trì 3. [保持] bảo trì 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [矜持] căng trì 6. [主持] chủ trì 7. [支持] chi trì 8. [維持] duy trì 9. [堅持] kiên trì 10. [住持] trú trì;
持 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 持
(Động) Cầm, nắm.◎Như: trì thương 持槍 cầm giáo, trì bút 持筆 cầm bút.
(Động) Giữ gìn.
◎Như: bảo trì 保持 giữ gìn, kiên trì 堅持 giữ vững.
(Động) Chống giữ, đối kháng.
◎Như: cương trì 僵持 chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ 相持不下 chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).
(Động) Tì, chống.
◇Trang Tử 莊子: Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
◎Như: tương hỗ phù trì 相互扶持 trợ giúp lẫn nhau.
(Động) Cai quản, lo liệu.
◎Như: chủ trì 主持 quản lí, thao trì gia vụ 操持家務 lo liệu việc nhà.
trì, như "trì hoãn; bảo trì" (vhn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (btcn)
chiì, như "bù chì, chì chiết" (btcn)
ghiì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
giầy, như "bánh giầy" (btcn)
trầy, như "trầy trật" (btcn)
chì, như "bù chì; chì chiết" (gdhn)
ghì, như "ôm ghì lấy" (gdhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
trờ, như "trờ tới" (gdhn)
Nghĩa của 持 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TRÌ
1. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
持 枪。
cầm súng.
2. giữ; duy trì; chống đỡ; giữ vững。支持;保持。
坚持 。
kiên trì.
持 久。
giữ lâu dài.
3. chủ quản; sắp xếp; chăm nom; coi sóc; thu xếp; sắp đặt。主管;料理。
操持 。
lo liệu
住持
。 chủ trì
4. đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co。对抗。
相持 不下。
giằng co mãi.
Từ ghép:
持家 ; 持久 ; 持久战 ; 持论 ; 持平 ; 持枪 ; 持人长短 ; 持身 ; 持续 ; 持有 ; 持斋 ; 持之以恒 ; 持之有故 ; 持重
Số nét: 10
Hán Việt: TRÌ
1. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
持 枪。
cầm súng.
2. giữ; duy trì; chống đỡ; giữ vững。支持;保持。
坚持 。
kiên trì.
持 久。
giữ lâu dài.
3. chủ quản; sắp xếp; chăm nom; coi sóc; thu xếp; sắp đặt。主管;料理。
操持 。
lo liệu
住持
。 chủ trì
4. đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co。对抗。
相持 不下。
giằng co mãi.
Từ ghép:
持家 ; 持久 ; 持久战 ; 持论 ; 持平 ; 持枪 ; 持人长短 ; 持身 ; 持续 ; 持有 ; 持斋 ; 持之以恒 ; 持之有故 ; 持重
Chữ gần giống với 持:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |

Tìm hình ảnh cho: 持 Tìm thêm nội dung cho: 持
