Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作贼心虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作贼心虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作贼心虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzéixīnxū] thấp thỏm không yên; có tật giật mình。做了亏心事的人常怀惴惴不安之心,在疑惑、自危和惊慌中度日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
作贼心虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作贼心虚 Tìm thêm nội dung cho: 作贼心虚