Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磊, chiết tự chữ DỘI, GIỎI, LÒI, LẪN, LỌI, LỐI, LỖI, RỦI, SÓI, SÕI, SỎI, TRỌI, TRỔI, XỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磊:
磊
Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi5
1. [塊磊] khối lỗi;
磊 lỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 磊
(Tính) Nhiều đá chồng chất.◇Khuất Nguyên 屈原: Thải tam tú hề ư san gian, Thạch lỗi lỗi hề cát mạn mạn 采三秀兮於山間, 石磊磊兮葛蔓蔓 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Hái cỏ chi hề trong khoảng núi, Đá chồng chất hề dây sắn tràn lan.
(Tính) Cao lớn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Long lâu kiệt các lỗi ngôi cao 隆樓傑閣磊嵬高 (Kí mộng 記夢) Lầu gác lớn cao ngất.(Tính, phó) Lỗi lỗi 磊磊: (1) Đá chồng chất. (2) Tròn trịa, trơn tru. (3) Chí hướng cao xa, tấm lòng rộng lớn.
(Tính) Lỗi lạc 磊落: (1) Núi cao lớn. (2) Đông đúc, hỗn tạp. (3) Trong lòng thanh thản, tâm địa quang minh. (4) Cao lớn, uy nghi.
(Tính) Lỗi lỗi lạc lạc 磊磊落落: (1) Rõ rệt, phân minh. (2) Trong lòng thanh thản, tâm địa quang minh.
lối, như "lối đi" (vhn)
dội, như "dữ dội; vang dội" (btcn)
giỏi, như "giỏi giang" (btcn)
lỗi, như "lỗi lạc" (btcn)
rủi, như "rủi ro" (btcn)
sói, như "sói đầu" (btcn)
sỏi, như "sỏi đá" (btcn)
sõi, như "nói sõi" (btcn)
trọi, như "trơ trọi" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
lẫn, như "lẫn lộn" (gdhn)
lòi, như "lòi ra" (gdhn)
lọi, như "chẳng lọi ai" (gdhn)
trổi, như "trổi vượt (vươn lên)" (gdhn)
Nghĩa của 磊 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 磊:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 磊
磥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊
| dội | 磊: | dữ dội; vang dội |
| giỏi | 磊: | giỏi giang |
| lòi | 磊: | lòi ra |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lọi | 磊: | chẳng lọi ai |
| lỏi | 磊: | |
| lối | 磊: | lối đi |
| lỗi | 磊: | lỗi lạc |
| rủi | 磊: | rủi ro |
| sói | 磊: | sói đầu |
| sõi | 磊: | nói sõi |
| sỏi | 磊: | sỏi đá |
| trọi | 磊: | trơ trọi |
| trổi | 磊: | trổi vượt (vươn lên) |
| xổi | 磊: | ăn xổi ở thì |

Tìm hình ảnh cho: 磊 Tìm thêm nội dung cho: 磊
