Chữ 磊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磊, chiết tự chữ DỘI, GIỎI, LÒI, LẪN, LỌI, LỐI, LỖI, RỦI, SÓI, SÕI, SỎI, TRỌI, TRỔI, XỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磊:

磊 lỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磊

Chiết tự chữ dội, giỏi, lòi, lẫn, lọi, lối, lỗi, rủi, sói, sõi, sỏi, trọi, trổi, xổi bao gồm chữ 石 石 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磊 cấu thành từ 3 chữ: 石, 石, 石
  • thạch, đán, đạn
  • thạch, đán, đạn
  • thạch, đán, đạn
  • lỗi [lỗi]

    U+78CA, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3;
    Việt bính: leoi5
    1. [塊磊] khối lỗi;

    lỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 磊

    (Tính) Nhiều đá chồng chất.
    ◇Khuất Nguyên
    : Thải tam tú hề ư san gian, Thạch lỗi lỗi hề cát mạn mạn , (Cửu ca , San quỷ ) Hái cỏ chi hề trong khoảng núi, Đá chồng chất hề dây sắn tràn lan.

    (Tính)
    Cao lớn.
    ◇Hàn Dũ : Long lâu kiệt các lỗi ngôi cao (Kí mộng ) Lầu gác lớn cao ngất.(Tính, phó) Lỗi lỗi : (1) Đá chồng chất. (2) Tròn trịa, trơn tru. (3) Chí hướng cao xa, tấm lòng rộng lớn.

    (Tính)
    Lỗi lạc : (1) Núi cao lớn. (2) Đông đúc, hỗn tạp. (3) Trong lòng thanh thản, tâm địa quang minh. (4) Cao lớn, uy nghi.

    (Tính)
    Lỗi lỗi lạc lạc : (1) Rõ rệt, phân minh. (2) Trong lòng thanh thản, tâm địa quang minh.

    lối, như "lối đi" (vhn)
    dội, như "dữ dội; vang dội" (btcn)
    giỏi, như "giỏi giang" (btcn)
    lỗi, như "lỗi lạc" (btcn)
    rủi, như "rủi ro" (btcn)
    sói, như "sói đầu" (btcn)
    sỏi, như "sỏi đá" (btcn)
    sõi, như "nói sõi" (btcn)
    trọi, như "trơ trọi" (btcn)
    xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
    lẫn, như "lẫn lộn" (gdhn)
    lòi, như "lòi ra" (gdhn)
    lọi, như "chẳng lọi ai" (gdhn)
    trổi, như "trổi vượt (vươn lên)" (gdhn)

    Nghĩa của 磊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lěi]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: LỖI
    đá chồng chất。磊磊。
    Từ ghép:
    磊磊 ; 磊落

    Chữ gần giống với 磊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Dị thể chữ 磊

    ,

    Chữ gần giống 磊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磊 Tự hình chữ 磊 Tự hình chữ 磊 Tự hình chữ 磊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊

    dội:dữ dội; vang dội
    giỏi:giỏi giang
    lòi:lòi ra
    lẫn:lẫn lộn
    lọi:chẳng lọi ai
    lỏi: 
    lối:lối đi
    lỗi:lỗi lạc
    rủi:rủi ro
    sói:sói đầu
    sõi:nói sõi
    sỏi:sỏi đá
    trọi:trơ trọi
    trổi:trổi vượt (vươn lên)
    xổi:ăn xổi ở thì
    磊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磊 Tìm thêm nội dung cho: 磊