Cao su chống va đập cửa

Từ: 境遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 境遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh ngộ
Cảnh huống cùng những sự tình gặp phải.

Nghĩa của 境遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngyù] cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình cảnh。境况和遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
境遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 境遇 Tìm thêm nội dung cho: 境遇