Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增殖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngzhí] 1. mọc thêm。增生。
2. sinh sản; sinh đẻ; sinh nở。繁殖。
增殖率
tỉ lệ sinh sản
增殖耕牛
tăng sức sinh đẻ ở trâu cày
2. sinh sản; sinh đẻ; sinh nở。繁殖。
增殖率
tỉ lệ sinh sản
增殖耕牛
tăng sức sinh đẻ ở trâu cày
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |

Tìm hình ảnh cho: 增殖 Tìm thêm nội dung cho: 增殖
