tác phường
Xưởng thợ (thủ công nghệ).
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tái thuyết hữu Dương Hùng đích trượng nhân Phan Công, tự hòa Thạch Tú thương lượng, yếu khai đồ tể tác phường
再說有楊雄的丈人潘公, 自和石秀商量, 要開屠宰作坊 (Đệ tứ thập tứ hồi) Lại nói về Phan Công bố vợ của Dương Hùng cùng Thạch Tú bàn tính việc muốn mở lò lợn.
Nghĩa của 作坊 trong tiếng Trung hiện đại:
造纸作坊
xưởng làm giấy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊
| phương | 坊: | |
| phường | 坊: | phường chèo, một phường |

Tìm hình ảnh cho: 作坊 Tìm thêm nội dung cho: 作坊
