Từ: 墨守成规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨守成规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨守成规 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mòshǒuchéngguī] Hán Việt: MẶC THỦ THÀNH QUY
bảo thủ không chịu thay đổi; quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ。战国时墨子善于守城,后来用"墨守成规"表示因循守旧,不肯改进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
墨守成规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨守成规 Tìm thêm nội dung cho: 墨守成规