Cao su chống va đập cửa

Từ: 墾闢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墾闢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩn tịch
Mở mang đất đai để trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墾

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闢

tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
墾闢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墾闢 Tìm thêm nội dung cho: 墾闢