Từ: 壅土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壅土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壅土 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngtǔ] 1. bồi đất; vun đất。培土。
2. đất cỏ quấn vào răng (cày, bừa)。指用机具耙地或播种时土聚集起来妨碍耕作的现象,多由草根或作物根茬阻挡、耙齿过密、土壤较湿等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壅

ung:ung tắc (bịt lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
壅土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壅土 Tìm thêm nội dung cho: 壅土