Từ: 复写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复写 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxiě] bản sao; bản chép; viết bằng giấy than。把复写纸夹在两张或几张纸之间书写,一次可以写出若干分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
复写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复写 Tìm thêm nội dung cho: 复写