Từ: 夏装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhuāng] trang phục hè。夏季穿的服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
夏装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏装 Tìm thêm nội dung cho: 夏装