Cao su chống va đập cửa

Từ: 憑眺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑眺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng thiếu
Lên cao nhìn ra xa. ◇Trương Cửu Linh 齡:
Bằng thiếu tư vi mĩ, Li cư phương độc sầu
美, 愁 (Đăng lạc du nguyên xuân vọng thư hoài 懷) Lên cao nhìn ra xa, (phong cảnh) càng đẹp, (Kẻ) lưu lạc xa nhà lúc đó mới thấy buồn một mình.

Nghĩa của 凭眺 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngtiào] đứng trên cao nhìn ra xa。在高处向远处看(多指欣赏风景)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑

bằng:bằng chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眺

thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
憑眺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憑眺 Tìm thêm nội dung cho: 憑眺