Cao su chống va đập cửa

Từ: siêu cao tần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ siêu cao tần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: siêucaotần

Dịch siêu cao tần sang tiếng Trung hiện đại:

超高频 《指1000兆赫以上的无线电波的频率。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: siêu

siêu:siêu việt
siêu:cái siêu
siêu󰗲:múa siêu (múa đao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: tần

tần:tần (nhăn mày)
tần:phi tần
tần:phi tần
tần:gà tần
tần:gà tần
tần:nước Tần, tần ngần
tần:tần (trái táo to)
tần𬞟:tần tảo
tần:tần tảo
tần:tần mẫn, tần ngần
tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
tần:giao tần (cau mày)
tần:giao tần (cau mày)
siêu cao tần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: siêu cao tần Tìm thêm nội dung cho: siêu cao tần