Từ: 够不着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够不着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 够不着 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòubuzháo] với không tới。超出影响范围,超出能力、限度、范围,无能为力,不能触到,不能摸到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
够不着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够不着 Tìm thêm nội dung cho: 够不着