Chữ 販 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 販, chiết tự chữ PHIẾN, PHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 販:

販 phiến, phán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 販

Chiết tự chữ phiến, phán bao gồm chữ 貝 反 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

販 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 反
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phiên, phản
  • phiến, phán [phiến, phán]

    U+8CA9, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan3 faan5;

    phiến, phán

    Nghĩa Trung Việt của từ 販

    (Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.
    ◎Như: bố phiến
    người bán vải, thái phiến người bán rau.

    (Động)
    Bán.
    ◎Như: phiến ngư bán cá.

    (Động)
    Buôn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an , , (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
    phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 販:

    , , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

    Dị thể chữ 販

    𧶶, ,

    Chữ gần giống 販

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 販

    phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
    販 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 販 Tìm thêm nội dung cho: 販