Từ: 大地坐标系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大地坐标系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大地坐标系 trong tiếng Trung hiện đại:

hệ tọa độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
大地坐标系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大地坐标系 Tìm thêm nội dung cho: 大地坐标系