Từ: 大好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大好:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 好

Nghĩa của 大好 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhǎo] 1. tốt; rất tốt; tốt đẹp; quý báu。很好;美好。
大好形势
tình hình tốt đẹp
大好时光
thời gian quý báu
2. khỏi; lành; hết (bệnh)。(病)完全好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu
大好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大好 Tìm thêm nội dung cho: 大好