Từ: 天命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên mệnh
Mệnh trời, ý trời.
§ Trời là chủ tể muôn vật, mệnh vận đều do trời định đoạt.
◇La Đại Kinh 經:
Thả nhân chi sanh dã, bần phú quý tiện, yểu thọ hiền ngu, bẩm tính phú phân, các tự hữu định, vị chi thiên mệnh, bất khả cải dã
也, 賤, 愚, 分, 定, , 也 (Hạc lâm ngọc lộ 露) Phàm người ta ở đời, nghèo giàu sang hèn, yểu thọ hiền ngu, bẩm tính phú cho, đều đã định sẵn, gọi là mệnh trời, không thể thay đổi.Phép tắc, quy luật tự nhiên.Ngày xưa, quyền vua do trời trao cho, cho nên mệnh vua coi như mệnh trời.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Cửu văn công chi đại danh, kim hạnh nhất hội. Công kí tri thiên mệnh, thức thì vụ, hà cố hưng vô danh chi binh?
, 會. , 務, 兵 (Đệ cửu thập tam hồi) Lâu nay nghe đại danh của ngài (chỉ Khổng Minh), nay may mắn được gặp mặt. Ngài đã là người biết mệnh trời (tức là mệnh vua Thái tổ Võ hoàng đế), hiểu thời vụ, cớ sao lại cất quân vô danh làm vậy?Thiên phú.
◇Lễ Kí 記:
Thiên mệnh chi vị tính
(Trung Dung 庸) Cái mà trời phú cho gọi là tính.Tuổi trời, tuổi thọ.

Nghĩa của 天命 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānmìng] số trời; mệnh trời; thiên mệnh。迷信的人指上天的意志;也指上天主宰之下的人们的命运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
天命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天命 Tìm thêm nội dung cho: 天命