Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天籁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天籁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天籁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlài] âm thanh thiên nhiên; âm thanh tự nhiên。自然界的声音,如风声、鸟声、流水声等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籁

lại:lại (sáo thời cổ)
天籁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天籁 Tìm thêm nội dung cho: 天籁