Từ: 天顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tiānshùn] Thiên Thuận (niên hiệu Minh Anh Tông, năm 1457-1464.)。明英宗(朱祁镇)年号(公元1457-1464)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
天顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天顺 Tìm thêm nội dung cho: 天顺