Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垤, chiết tự chữ ĐIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垤:

垤 điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垤

Chiết tự chữ điệt bao gồm chữ 土 至 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垤 cấu thành từ 2 chữ: 土, 至
  • thổ, đỗ, độ
  • chí
  • điệt [điệt]

    U+57A4, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2;
    Việt bính: dit6;

    điệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 垤

    (Danh) Gò đất kiến đùn.
    ◇Thi Kinh
    : Quán minh vu điệt, Phụ thán vu thất , (Bân phong , Đông san ) Chim sếu kêu nơi gò kiến, Vợ (nhớ chồng) than thở trong nhà.

    (Danh)
    Đống đất nhỏ.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Nhân chi tình bất quyết ư san, nhi quyết ư điệt , (Thận tiểu ) Tình thường người ta không ngã ở núi, mà lại vấp ở gò đất nhỏ.
    điệt, như "nghị điệt (đống kiến đùn)" (gdhn)

    Nghĩa của 垤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIỆT
    đống đất nhỏ; đống。小土堆。
    丘垤
    gò đống
    蚁垤(蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆)。
    đống đất kiến đùn

    Chữ gần giống với 垤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垤 Tự hình chữ 垤 Tự hình chữ 垤 Tự hình chữ 垤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垤

    điệt:nghị điệt (đống kiến đùn)
    垤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垤 Tìm thêm nội dung cho: 垤