Từ: 失计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 计

Nghĩa của 失计 trong tiếng Trung hiện đại:

[shījì] thất sách; tính sai。失策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
失计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失计 Tìm thêm nội dung cho: 失计