Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好高务远 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好高务远:
Nghĩa của 好高务远 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàogāowùyuǎn] mơ ước hão huyền; mơ ước viển vông; tham vọng viển vông。不切实际地追求过高的目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 好高务远 Tìm thêm nội dung cho: 好高务远
