Từ: 好高务远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好高务远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好高务远 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàogāowùyuǎn] mơ ước hão huyền; mơ ước viển vông; tham vọng viển vông。不切实际地追求过高的目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
好高务远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好高务远 Tìm thêm nội dung cho: 好高务远