Từ: 如斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúsī] như vậy; như thế。如此。
如斯而已。
như vậy mà thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
如斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如斯 Tìm thêm nội dung cho: 如斯