Từ: 婚俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnsú] tập tục trong hôn nhân; hôn tục; tập tục cưới hỏi。有关婚姻的习俗。
不同民族有不同的婚俗。
dân tộc khác nhau thì có tập tục cưới hỏi khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
婚俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚俗 Tìm thêm nội dung cho: 婚俗