Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凋謝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凋謝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điêu tạ
Héo tàn.Suy sụp.

Nghĩa của 凋谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāoxiè] 1. tàn héo; tàn úa。(草木花叶)脱落。
百花凋谢
trăm hoa tàn héo
2. tạ thế; chết; về với tổ tiên; về với ông bà (chỉ người già chết)。指老年人死。
老成凋谢
gần chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋

điêu:điêu tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Gới ý 23 câu đối có chữ 凋謝:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

凋謝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凋謝 Tìm thêm nội dung cho: 凋謝