Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khương tử nha
Xem Lã Thượng 呂尚.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜
| cưng | 姜: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| gừng | 姜: | củ gừng |
| khương | 姜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |

Tìm hình ảnh cho: 姜子牙 Tìm thêm nội dung cho: 姜子牙
