Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 子母钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子母钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子母钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐmǔzhōng] đồng hồ mẹ con (hệ thống đồng hồ chỉ giờ dùng ở nhà ga, bến tàu, cửa hàng lớn..., trong đó có các đồng hồ mẹ điều khiển độ chính xác của các đồng hồ con.)。大型企业、商场、车站等处用的成组的计时钟。其中控制、带动其他钟运转 的精确的钟叫母钟,受母钟控制的钟叫子钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
子母钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子母钟 Tìm thêm nội dung cho: 子母钟