Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不值 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhí] 1. không đến; không đáng giá; không đáng。价值达不到了。
不值一文
không đáng một xu
2. chẳng đáng。做某种事情没有多大意义或价值。
不值一驳
rõ ràng là vô lý; chẳng đáng bác bẻ lại
不值一文
không đáng một xu
2. chẳng đáng。做某种事情没有多大意义或价值。
不值一驳
rõ ràng là vô lý; chẳng đáng bác bẻ lại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 不值 Tìm thêm nội dung cho: 不值
