Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孕育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孕育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孕育 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnyù] thai nghén。怀胎生育。比喻既存的事物中酝酿着新事物。
海洋是孕育原始生命的温床。
Hải Dương là lò lửa ấp ủ mạng sống nguyên thuỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng: 
dừng: 
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng:rặng cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
孕育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孕育 Tìm thêm nội dung cho: 孕育