sự nghi
Đạo lí, cơ nghi của sự tình.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Khanh kim thụ mệnh chi hậu, túc đắc tiết chế tam quân, sử kì bất thất sự nghi
卿今受命之後, 足得節制三軍, 使其不失事宜 (Dữ Vương Thừa Tông chiếu 與王承宗詔) Nay khanh đã thụ mệnh, có thể tiết chế ba quân, làm cho không mất đạo lí.Sự tình.
Nghĩa của 事宜 trong tiếng Trung hiện đại:
商谈呈递国书事宜。
bàn về việc trình quốc thư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 事宜 Tìm thêm nội dung cho: 事宜
