Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bèo nước gặp nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bèo nước gặp nhau:
Dịch bèo nước gặp nhau sang tiếng Trung hiện đại:
古萍水相逢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bèo
| bèo | 瓢: | bèo nhèo; bánh bèo |
| bèo | 苹: | |
| bèo | 䕯: | bèo nhèo; bánh bèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |

Tìm hình ảnh cho: bèo nước gặp nhau Tìm thêm nội dung cho: bèo nước gặp nhau
