Từ: 字面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字面 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmiàn] mặt chữ。(字面儿)文字表面上的意义(不是含蓄在内的意义)。
这句话从字面上看没有指摘的意思。
nhìn mặt chữ của câu nói này không có ý chỉ trích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
字面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字面 Tìm thêm nội dung cho: 字面