Từ: 存心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存心 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnxīn] 1. ý định; mưu đồ; manh tâm。怀着某种念头。
存心不良。
ý định không tốt.
他说这番话,不知道存着什么心。
hắn ta nói những điều này không hiểu có ý định gì.
2. cố tình; rắp tâm; cố ý; có chủ tâm。有意;故意。
你这不是存心叫我为难吗?
đây chẳng phải là anh cố tình gây khó dễ cho tôi sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
存心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存心 Tìm thêm nội dung cho: 存心