Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤掌难鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤掌难鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤掌难鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūzhǎngnánmíng] một cây làm chẳng nên non; sức một người chẳng làm nên việc gì; một bàn tay không vỗ nên tiếng。一个巴掌难以拍响。比喻力量单薄,难以成事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
孤掌难鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤掌难鸣 Tìm thêm nội dung cho: 孤掌难鸣