Cao su chống va đập cửa

Từ: 申明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnmíng] nói rõ; trình bày rõ。郑重说明。
申明理由。
nói rõ lí do.
申明立场。
nói rõ lập trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
申明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申明 Tìm thêm nội dung cho: 申明