Từ: 依旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījiù] như cũ; vẫn như cũ; y nguyên。 照旧。
风物依旧
cảnh vật vẫn như xưa.
别人都走了,他依旧坐在那里看书。
mọi người đều đi cả rồi, anh ấy vẫn cứ ngồi xem sách ở đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
依旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依旧 Tìm thêm nội dung cho: 依旧