Từ: 安卓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安卓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安卓 trong tiếng Trung hiện đại:

android. Ānzhuō

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)
安卓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安卓 Tìm thêm nội dung cho: 安卓