hiệu triệu
Kêu gọi, triệu tập dân chúng.
◇Hán Thư 漢書:
Hiệu triệu tam lão hào kiệt hội kế sự
號召 三老豪桀會計事 (Trần Thắng truyện 陳勝傳) Kêu gọi triệu tập các bậc trưởng lão và anh hùng hào kiệt họp bàn mưu tính công việc.
Nghĩa của 号召 trong tiếng Trung hiện đại:
响应号召
hưởng ứng lời kêu gọi
号召全厂职工积极参加义务劳动。
kêu gọi công nhân nhà máy tích cực tham gia nghĩa vụ lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 號
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
| hào | 號: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 召
| chẹo | 召: | chèo chẹo |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| giẹo | 召: | giẹo giọ |
| triệu | 召: | triệu hồi, triệu tập |
| trẹo | 召: | trẹo hàm |
| trịu | 召: | gánh nặng trìu trịu |
| xạu | 召: | xạu mặt |

Tìm hình ảnh cho: 號召 Tìm thêm nội dung cho: 號召
