Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 官人 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānrén] 1. quan nhân; người làm quan。有官职的人。
2. quan nhân (thời Tống ở Trung Quốc gọi người đàn ông là quan nhân)。宋朝对一般男子的尊称。
3. quan nhân (vợ gọi chồng, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。妻子称呼丈夫(多见于早期白话)。
2. quan nhân (thời Tống ở Trung Quốc gọi người đàn ông là quan nhân)。宋朝对一般男子的尊称。
3. quan nhân (vợ gọi chồng, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。妻子称呼丈夫(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 官人 Tìm thêm nội dung cho: 官人
