Từ: khử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khử

Nghĩa khử trong tiếng Việt:

["- đg. Trừ bỏ đi, giết đi: Quân địch đã khử những người bị chúng bắt."]

Dịch khử sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khử

khử:trừ khử

Gới ý 25 câu đối có chữ khử:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

khử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khử Tìm thêm nội dung cho: khử