Từ: 孟軻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟軻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạnh kha
Tên
Kha
軻, tự
Tử Dư
輿 (372-389), người nước Trâu, đời Chiến quốc. Đề xướng vương đạo, trọng nhân nghĩa. Soạn ra sách
Mạnh Tử
bảy thiên. Hậu thế tôn là
Á thánh
聖.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軻

kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
孟軻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟軻 Tìm thêm nội dung cho: 孟軻