Cao su chống va đập cửa
Chữ 詁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詁, chiết tự chữ CỔ, HỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詁:
詁
Biến thể giản thể: 诂;
Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;
詁 cổ, hỗ
◎Như: cổ huấn 詁訓 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)
Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;
詁 cổ, hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 詁
(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.◎Như: cổ huấn 詁訓 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)
Chữ gần giống với 詁:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詁
诂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詁
| cổ | 詁: |

Tìm hình ảnh cho: 詁 Tìm thêm nội dung cho: 詁
