Cao su chống va đập cửa

Chữ 詁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詁, chiết tự chữ CỔ, HỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詁:

詁 cổ, hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詁

Chiết tự chữ cổ, hỗ bao gồm chữ 言 古 hoặc 訁 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詁 cấu thành từ 2 chữ: 言, 古
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 詁 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 古
  • ngôn
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cổ, hỗ [cổ, hỗ]

    U+8A41, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu3, ti4;
    Việt bính: gu2 gu3;

    cổ, hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 詁

    (Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.
    ◎Như: cổ huấn
    chú giải nghĩa văn.

    (Danh)
    Lời giải thích chữ nghĩa.
    § Ta quen đọc là hỗ.
    cổ (gdhn)

    Chữ gần giống với 詁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詁

    ,

    Chữ gần giống 詁

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詁

    cổ: 
    詁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詁 Tìm thêm nội dung cho: 詁