Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宝璐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝璐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝璐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎolù] bảo ngọc; ngọc đẹp。美玉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
宝璐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝璐 Tìm thêm nội dung cho: 宝璐